|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT ERNST THÄLMANN
TỔ TOÁN- NHÓM TOÁN 10
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-o0o-
Quận 1, ngày 18 tháng 09 năm 2015
|
DANH SÁCH HỌC SINH
Tham gia thi tuyển chọn học sinh giỏi khối 10 để bồi dưỡng
thi Olympic Tháng 4 Tp. Hồ Chí Minh lần 2 năm 2016
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
LỚP
|
THI PHÒNG SỐ
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Nguyễn Tăng Hạnh Đan
|
10A1
|
19
|
|
|
2
|
Nguyễn Thị Anh Thảo
|
10A1
|
19
|
|
|
3
|
Trần Doanh Doanh
|
10A1
|
19
|
|
|
4
|
Nguyễn Lê Ngọc Viên
|
10A1
|
19
|
|
|
5
|
Tăng Huỳnh Thanh Hà
|
10A1
|
19
|
|
|
6
|
Nguyễn Quốc Hồng Phương
|
10A1
|
20
|
|
|
7
|
Trang Thiện Linh
|
10A1
|
20
|
|
|
8
|
Nguyễn Hoàng Long
|
10A1
|
20
|
|
|
9
|
Võ Ngọc Phương Quỳnh
|
10A1
|
20
|
|
|
10
|
Trần Thụy Thanh Giang
|
10A1
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Võ Ngọc Bình Minh
|
10A2
|
19
|
|
|
12
|
Trần Hoàng Nam
|
10A2
|
19
|
|
|
13
|
Nguyễn Phùng Nhân
|
10A2
|
19
|
|
|
14
|
Võ Hữu Uyển Nhi
|
10A2
|
19
|
|
|
15
|
Dương Thanh Trúc
|
10A2
|
20
|
|
|
16
|
Huỳnh Thị Thanh Trúc
|
10A2
|
20
|
|
|
17
|
Trần Thị Mỹ Vân
|
10A2
|
20
|
|
|
18
|
Đỗ Huỳnh Minh Thi
|
10A2
|
20
|
|
|
19
|
Dương Tấn Khoa
|
10A2
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Phạm Như Tiền Triết
|
10A3
|
19
|
|
|
21
|
Quách Phạm Ngọc Triều
|
10A3
|
20
|
|
|
22
|
Nguyễn Hữu Quang
|
10A3
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Nguyễn Trọng Tài
|
10A4
|
19
|
|
|
24
|
Võ Quỳnh Như
|
10A4
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Bùi Gia Bảo
|
10A5
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Nguyễn Tuấn Lợi
|
10A7
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Dương Minh Nhật
|
10A8
|
19
|
|
|
28
|
Trần Ngọc Hy
|
10A8
|
19
|
|
|
29
|
Phạm Đỗ Toàn
|
10A8
|
20
|
|
|
30
|
Phạm Minh Anh
|
10A8
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Trương Tuấn Lộc
|
10A9
|
19
|
|
|
32
|
Phan Thị Thùy Trang
|
10A9
|
20
|
|
|
33
|
Nguyễn Hữu Trí
|
10A9
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Trần Nguyễn Đức Thiện
|
10A10
|
19
|
|
|
35
|
Dương Đức An
|
10A10
|
19
|
|
|
36
|
Nguyễn Bảo Châu
|
10A10
|
19
|
|
|
37
|
Phan Anh Tú
|
10A10
|
20
|
|
|
38
|
Mai Nữ Quỳnh Ánh
|
10A10
|
20
|
|
|
39
|
Trần Ngọc Kim Thy
|
10A10
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Trịnh Hoàng Lâm
|
10A11
|
19
|
|
|
41
|
Đỗ Minh Trí
|
10A11
|
19
|
|
|
42
|
Huỳnh Nguyễn Hải Đăng
|
10A11
|
20
|
|
|
43
|
Nguyễn Ngọc Lâm Tú
|
10A11
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Trương Đăng Khôi
|
10A12
|
19
|
|
|
45
|
Lê Nguyễn Ngọc Trâm
|
10A12
|
19
|
|
|
46
|
Trần Phước Châu
|
10A12
|
19
|
|
|
47
|
Võ Thục Trâm Anh
|
10A12
|
20
|
|
|
48
|
Huỳnh Gia Huy
|
10A12
|
20
|
|
|
49
|
Trương Đặng Nhật Tân
|
10A12
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50
|
Nguyễn Phùng Hưng
|
10A13
|
19
|
|
|
51
|
Thạch Mỹ Trinh
|
10A13
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
GHI CHÚ:
Ngày thi: 06 tháng 10 năm 2015
Giờ làm bài: 15h00
Giờ có mặt 14h55 tại phòng số 19 và 20.